menu

Kanji trong từ vựng Minna no Nihongo - Bài 06-10

Kanji trong từ vựng Minna no Nihongo - Bài 06-10

Bài 6      
食べます- THỰC 撮ります- TOÁT お茶 - TRÀ 庭 - ĐÌNH
飲みます- ẨM 会います- HỘI 紅茶 - HỒNG TRÀ 宿題 - TÚC ĐỀ
吸います- HẤP 卵 - NOÃN 牛乳 - NGƯU NHŨ [お]花見 - HOA KIẾN
見ます- KIẾN 肉 - NHỤC [お]酒 - TỬU 何 - HÀ
聞きます- VĂN 魚 - NGƯ 映画 - ẢNH HỌA 時々 - THÌ KÉP
読みます- ĐỘC 野菜 - DÃ THÁI 手紙 - THỦ CHỈ  
書きます - THƯ 果物 - QUẢ VẬT 写真 - TẢ CHÂN  
買います - MÃI 水 - THỦY 店 - ĐIẾM  
Bài 7      
切ります - THIẾT 習います - TẬP お金 - KIM お母さん - MẪU
送ります - TỐNG 手 - THỦ 切符 - THIẾT PHÙ 失礼 します - THẤT LỄ
貸します - THẢI 紙 - CHỈ 父 - PHỤ 旅行 - LỮ HÀNH
借ります - TÁ 花 - HOA 母 - MẪU お土産 - THỔ SẢN
教えます - GIÁO 荷物 - HÀ VẬT お父さん - PHỤ  
Bài 8      
静か[な] - TĨNH 古い - CỔ 安い - AN 山 - SƠN
有名[な] - HỮU DANH 悪い - ÁC 低い - ĐÊ 町 - ĐINH
親切[な] - THÂN THIẾT 暑い - THỬ 忙しい - MANG 食べ物 - THỰC VẬT
元気[な] - NGUYÊN KHÍ 熱い - NHIỆT 楽しい - LẠC 車 - XA
暇[な] - HẠ 寒い - HÀN 白い - BẠCH 所 - SỞ
便利[な] - TIỆN LỢI 冷たい - LÃNH 黒い - HẮC 寮 - LIÊU
大きい - ĐẠI 難しい - NAN 赤い - XÍCH 勉強 - MIỄN CƯỜNG
小さい - TIỂU 易しい - DỊ 青い - THANH 生活 - SINH HOẠT
新しい - TÂN 高い - CAO 桜 - ANH [お]仕事 - SĨ SỰ
Bài 9      
好き[な] - HẢO 音楽 - ÂM NHẠC 時間 - THỜI GIAN 子ども - TỬ
嫌い[な] - HIỀM 歌 - CA 用事 - DỤNG SỰ 少し - THIỂU
上手[な] - THƯỢNG THỦ 歌舞伎 - CA VŨ KỸ 約束 - ƯỚC THÚC 全然 - TOÀN NHIÊN
下手[な] - HẠ THỦ 絵 - HỘI ご主人 - CHỦ NHÂN 早く- TẢO
料理 - LIỆU LÝ 字 - TỰ 夫/主人 - PHU/ CHỦ NHÂN 速く - TỐC
飲み物 - ẨM VẬT 漢字 - HÁN TỰ 奥さん - ÁO 残念です[ね]。- TÀN NIỆM
野球 - DÃ CẦU 細かいお金 - TẾ KIM 妻/家内 - THÊ/ GIA NỘI  
Bài 10      
男の人 - NAM NHÂN 電池 - ĐIỆN TRÌ ~屋 - ỐC 中 - TRUNG
女の人 - NỮ NHÂN 箱 - TƯƠNG 乗り場 - THỪA TRƯỜNG 外 - NGOẠI
男の子 - NAM TỬ 冷蔵庫 - LÃNH TÀN KHỐ 県 - HUYỆN 隣 - LÂN
女の子 - NỮ TỬ 棚 - BẰNG 上 - THƯỢNG 近く - CẬN
犬 - KHUYỂN 窓 - SONG 下 - HẠ 間 - GIAN
猫 - MIÊU 公園 - CÔNG VIÊN 前 - TIỀN ~段目 - ĐOẠN MỤC
木 - MỘC 喫茶店 - KHIẾT TRÀ ĐIẾM 右 - HỮU  
物 - VẬT 本屋 - BẢN ỐC 左 - TẢ