menu

Kanji trong từ vựng Minna no Nihongo - Bài 01-05

Kanji trong từ vựng Minna no Nihongo - Bài 01-05

Bài 1      
私 - TƯ 〜人 - NHÂN 医者 - Y GIẢ 失礼ですが - THẤT LỄ
私たち - TƯ 先生 - TIÊN SINH 研究者 - NGHIÊN CỨU GIẢ お名前は? - DANH TIỀN
貴方 - QUÝ PHƯƠNG 教師 - GIÁO SƯ 大学 - ĐẠI HỌC 初めまして。 - SƠ
あの人 - NHÂN 学生 - HỌC SINH 病院 - BỆNH VIỆN ~から来ました。 - LAI
あの方 - PHƯƠNG 会社員 - HỘI XÃ VIÊN 電気 - ĐIỆN KHÍ 韓国 - HÀN QUỐC
皆さん - GIAI 社員 - XÃ VIÊN ~歳 - ~TUẾ 中国 - TRUNG QUỐC
〜君 - QUÂN 銀行員 - NGÂN HÀNH VIÊN 何歳 - HÀ TUẾ 日本 - NHẬT BẢN
Bài 2      
本 - BẢN/BỔN 新聞 - TÂN VĂN 鉛筆 - DUYÊN BÚT 自動車 - TỰ ĐỘNG XA
辞書 - TỪ THƯ 手帳 - THỦ TRƯƠNG 時計 - THỜI KẾ 違います - VI
雑誌 - TẠP CHÍ 名刺 - DANH THÍCH 傘 - TẢN ほんの気持ち - KHÍ TRÌ
Bài 3      
教室 - GIÁO THẤT お手洗い - THỦ TẨY 売り場 - MẠI TRƯỜNG 千 - THIÊN
食堂 - THỰC ĐƯỜNG 階段 - GIAI ĐOẠN 地下 - ĐỊA HẠ 万 - VẠN
事務所 - SỰ VỤ SỞ [お]国 - QUỐC ~階 - GIAI [~を]見せてください - KIẾN
会議室 - HỘI NGHỊ THẤT 会社 - HỘI XÃ 何階 - HÀ GIAI 新大坂 - TÂN ĐẠI PHẢN
受付 - THỤ PHÓ 電話 - ĐIỆN THOẠI 円 - VIÊN  
部屋 - BỘ ỐC 靴 - NGOA 百 - BÁCH  
Bài 4      
起きます- KHỞI 今 - KIM 晩 (夜) - VÃN (DẠ) 木曜日 - MỘC DIỆU NHẬT
寝ます - TẨM ~時 - THỜI 今晩 - KIM VÃN 金曜日 - KIM DIỆU NHẬT
働きます - ĐỘNG ~分 - PHÂN 休み - HƯU 土曜日 - THỔ DIỆU NHẬT
休みます - HƯU 半 - BÁN 昼休み - TRÚ HƯU 日曜日 - NHẬT DIỆU NHẬT
勉強します - MIỄN CƯỜNG 何時 - HÀ THỜI 毎朝 - MỖI TRIỀU 何曜日 - HÀ DIỆU NHẬT
終わります - CHUNG 何分 - HÀ PHÂN 毎晩 - MỖI VÃN 番号 - PHIÊN HIỆU
銀行 - NGÂN HÀNH 午前 - NGỌ TIỀN 毎日 - MỖI NHẬT 何番 - HÀ PHIÊN
郵便局 - BƯU TIỆN CỤC 午後 - NGỌ HẬU 月曜日 - NGUYỆT DIỆU NHẬT 大変ですね - ĐẠI BIẾN
図書館 - ĐỒ THƯ QUÁN 朝 - TRIỀU 火曜日 - HỎA DIỆU NHẬT お願いします - NGUYỆN
美術館 - MỸ THUẬT QUÁN 昼 - TRÚ 水曜日 - THỦY DIỆU NHẬT  
Bài 5      
行きます - HÀNH 新幹線 - TÂN CÁN TUYẾN 先週 - TIÊN CHU ~日 - NHẬT
来ます - LAI 自転車 - TỰ CHUYỂN XA 今週 - KIM CHU 何日 - HÀ NHẬT
帰ります - QUY 歩いて - BỘ 来週 - LAI CHU 誕生日 - ĐẢN SINH NHẬT
学校 - HỌC HIỆU 人 - NHÂN 今月 - KIM NGUYỆT 普通 - PHỔ THÔNG
駅 - DỊCH 友達 - HỮU ĐẠT 来月 - LAI NGUYỆT 急行 - CẤP HÀNH
飛行機 - PHI HÀNH CƠ 彼 - BỈ 去年 - KHỨ NIÊN 特急 - ĐẶC CẤP
船 - THUYỀN 彼女 - BỈ NỮ 来年 - LAI NIÊN 次の - THỨ
電車 - ĐIỆN XA 家族 - GIA TỘC ~月 - NGUYỆT ~番線 - PHIÊN TUYẾN
地下鉄 - ĐỊA HẠ THIẾT 一人で - NHẤT NHÂN 何月 - HÀ NGUYỆT